环节
huán jiéㄏㄨㄢˊ ㄐㄧㄝˊ
Hán Việt: HOÀN TIẾT
Phồn thể: 環節
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
khâu, mắt xích, phần (trong một quy trình)
Ví dụ
生产的每个环节都很重要。
shēng chǎn de měi gè huán jié dōu hěn zhòng yào.
Mỗi khâu trong sản xuất đều rất quan trọng.
面试的最后一个环节是自我介绍。
miàn shì de zuì hòu yí gè huán jié shì zì wǒ jiè shào.
Phần cuối cùng của buổi phỏng vấn là tự giới thiệu.
问题出在哪个环节?
wèn tí chū zài nǎ gè huán jié?
Vấn đề nằm ở khâu nào?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 8 nét
TIẾT · 5 nét
(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)