播放
bō fàngㄅㄛ ㄈㄤˋ
Hán Việt: BÁ PHÓNG
Phồn thể: 播放
HSK 6HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phát (chương trình, video, nhạc), phát sóng
Ví dụ
电视正在播放新闻。
diàn shì zhèng zài bō fàng xīn wén.
Ti vi đang phát bản tin.
这个视频已经播放了一百万次。
zhè ge shì pín yǐ jīng bō fàng le yì bǎi wàn cì.
Video này đã có một triệu lượt xem.
车上在播放越南音乐。
chē shàng zài bō fàng yuè nán yīn yuè.
Trên xe đang phát nhạc Việt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁ · 15 nét
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)