在乎
zài huㄗㄞˋ ㄏㄨ˙
Hán Việt: TẠI HỒ
Phồn thể: 在乎
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
để ý, quan tâm, bận tâm (thường dùng ở dạng phủ định)
Ví dụ
我不在乎别人怎么说。
wǒ bú zài hu bié rén zěn me shuō.
Tôi không bận tâm người khác nói gì.
他很在乎你的感受。
tā hěn zài hū nǐ de gǎn shòu.
Anh ấy rất để ý đến cảm xúc của bạn.
只要开心,钱多钱少我不在乎。
zhǐ yào kāi xīn, qián duō qián shǎo wǒ bú zài hu.
Miễn là vui, tiền nhiều hay ít tôi không quan tâm.
Từ hay nhầm
- 关心 — 在乎 là coi trọng, để tâm (hay dùng 不在乎); 关心 là quan tâm, chăm lo cho ai (关心父母).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠI · 6 nét
ở, tại; đang (làm gì); có mặt
HỒ · 5 nét