交往
jiāo wǎngㄐㄧㄠ ㄨㄤˇ
Hán Việt: GIAO VÃNG
Phồn thể: 交往
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
giao tiếp, qua lại, giao du; hẹn hò; mối quan hệ, sự giao lưu
Ví dụ
他不太喜欢和别人交往。
tā bú tài xǐ huan hé bié rén jiāo wǎng.
Anh ấy không thích giao du với người khác lắm.
他们交往了三年才结婚。
tā men jiāo wǎng le sān nián cái jié hūn.
Họ hẹn hò ba năm rồi mới cưới.
两国之间的交往越来越多。
liǎng guó zhī jiān de jiāo wǎng yuè lái yuè duō.
Giao lưu giữa hai nước ngày càng nhiều.
Từ hay nhầm
- 相处 — 交往 nhấn mạnh có qua lại, tiếp xúc (cũng chỉ yêu đương); 相处 nhấn mạnh việc sống/làm việc cùng nhau hòa hợp ra sao (相处得很好).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
VÃNG · 8 nét
về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
Từ liên quan
- 交 jiāo — nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
- 交通 jiāo tōng — giao thông, đi lại
- 交流 jiāo liú — giao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 交换 jiāo huàn — trao đổi, đổi cho nhau
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 打交道 dǎ jiāo dào — tiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
- 交际 jiāo jì — giao tiếp, giao tế, xã giao
- 交易 jiāo yì — giao dịch, mua bán