抱怨
bào yuànㄅㄠˋ ㄩㄢˋ
Hán Việt: BÃO OÁN
Phồn thể: 抱怨
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
than phiền, phàn nàn, oán trách
Ví dụ
他总是抱怨工作太累。
tā zǒng shì bào yuàn gōng zuò tài lèi.
Anh ta lúc nào cũng than công việc mệt quá.
别抱怨了,快点儿做吧。
bié bào yuàn le, kuài diǎn ér zuò ba.
Đừng phàn nàn nữa, làm nhanh lên đi.
顾客抱怨菜上得太慢。
gù kè bào yuàn cài shàng dé tài màn.
Khách phàn nàn món ăn lên quá chậm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÃO · 8 nét
ôm, bế
OÁN · 9 nét