展现
zhǎn xiànㄓㄢˇ ㄒㄧㄢˋ
Hán Việt: TRIỂN HIỆN
Phồn thể: 展現
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
thể hiện, bày ra, hiện ra trước mắt
Ví dụ
这次比赛他展现了自己的实力。
zhè cì bǐ sài tā zhǎn xiàn le zì jǐ de shí lì.
Trong cuộc thi lần này anh ấy đã thể hiện thực lực của mình.
这部电影展现了农村的生活。
zhè bù diàn yǐng zhǎn xiàn le nóng cūn de shēng huó.
Bộ phim này tái hiện cuộc sống nông thôn.
站在山顶,美丽的风景展现在眼前。
zhàn zài shān dǐng, měi lì de fēng jǐng zhǎn xiàn zài yǎn qián.
Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh tuyệt đẹp hiện ra trước mắt.
Từ hay nhầm
- 表现 — 展现 là bày ra, phô bày rõ ràng (thiên về văn viết); 表现 là biểu hiện, cách thể hiện, cũng là danh từ 'thành tích, biểu hiện' (他表现很好).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIỂN · 10 nét
HIỆN · 8 nét
Từ liên quan
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 展开 zhǎn kāi — mở ra, giở ra; triển khai, tiến hành
- 展览 zhǎn lǎn — triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
- 展示 zhǎn shì — trưng bày; trình bày; thể hiện; cho thấy
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 开展 kāi zhǎn — triển khai, phát động, tiến hành (hoạt động); mở (triển lãm)
- 施展 shī zhǎn — to use fully; to put to use
- 展望 zhǎn wàng — outlook; prospect; to look ahead; to look forward to