主题
zhǔ tíㄓㄨˇ ㄊㄧˊ
Hán Việt: CHỦ ĐỀ
Phồn thể: 主題
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
chủ đề; đề tài
Ví dụ
这次会议的主题是环保。
zhè cì huì yì de zhǔ tí shì huán bǎo.
Chủ đề của hội nghị lần này là bảo vệ môi trường.
这首歌的主题是爱情。
zhè shǒu gē de zhǔ tí shì ài qíng.
Chủ đề của bài hát này là tình yêu.
我们去了一个主题公园。
wǒ men qù le yí gè zhǔ tí gōng yuán.
Chúng tôi đã đi một công viên giải trí theo chủ đề.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦ · 5 nét
ĐỀ · 15 nét
đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề