Bỏ qua, tới nội dung

副

fùㄈㄨˋ

Hán Việt: PHÓ

Phồn thể: 副

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt, lượng từ)

phó (phó giám đốc…); phụ; lượng từ: đôi, bộ (kính, găng tay…); vẻ (mặt)

Lượng từ cho vật đi thành bộ: 一副手套, 一副扑克; hoặc vẻ mặt: 一副笑脸.

Ví dụ

  • 他是我们公司的副经理。

    tā shì wǒ men gōng sī de fù jīng lǐ.

    Anh ấy là phó giám đốc công ty chúng tôi.

  • 我想买一副新眼镜。

    wǒ xiǎng mǎi yí fù xīn yǎn jìng.

    Tôi muốn mua một cặp kính mới.

  • 这种药有副作用吗?

    zhè zhǒng yào yǒu fù zuò yòng ma?

    Thuốc này có tác dụng phụ không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÓ · 11 nét

phó (phó giám đốc…); phụ; lượng từ: đôi, bộ (kính, găng tay…); vẻ (mặt)