队伍
duì wǔㄉㄨㄟˋ ㄨˇ
Hán Việt: ĐỘI NGŨ
Phồn thể: 隊伍
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
hàng (người xếp hàng); đội ngũ; quân đội; đoàn (diễu hành)
Lượng từ đi kèm: 个、支、条
Ví dụ
买票的队伍排得很长。
mǎi piào de duì wu pái dé hěn cháng.
Hàng người mua vé xếp rất dài.
公司的技术队伍越来越强。
gōng sī de jì shù duì wu yuè lái yuè qiáng.
Đội ngũ kỹ thuật của công ty ngày càng mạnh.
游行队伍从我们家门口经过。
yóu xíng duì wu cóng wǒ men jiā mén kǒu jīng guò.
Đoàn diễu hành đi ngang qua trước cửa nhà chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
NGŨ · 6 nét