领先
lǐng xiānㄌㄧㄥˇ ㄒㄧㄢ
Hán Việt: LĨNH TIÊN
Phồn thể: 領先
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
dẫn đầu, dẫn trước
Ví dụ
上半场我们领先两个球。
shàng bàn chǎng wǒ men lǐng xiān liǎng gè qiú.
Hiệp một chúng tôi dẫn trước hai bàn.
这家公司的技术在国内领先。
zhè jiā gōng sī de jì shù zài guó nèi lǐng xiān.
Công nghệ của công ty này dẫn đầu trong nước.
她的成绩一直领先全班。
tā de chéng jì yì zhí lǐng xiān quán bān.
Thành tích của cô ấy luôn dẫn đầu cả lớp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LĨNH · 11 nét
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên