或许
huò xǔㄏㄨㄛˋ ㄒㄩˇ
Hán Việt: HOẶC HỨA
Phồn thể: 或許
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
có lẽ, có thể, biết đâu
Ví dụ
或许他今天不会来了。
huò xǔ tā jīn tiān bú huì lái le.
Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.
你问问老师,或许她知道。
nǐ wèn wèn lǎo shī, huò xǔ tā zhī dào.
Bạn hỏi cô giáo xem, biết đâu cô ấy biết.
换个方法,或许会更好。
huàn gè fāng fǎ, huò xǔ huì gèng hǎo.
Đổi cách khác, có lẽ sẽ tốt hơn.
Từ hay nhầm
- 也许 — Đồng nghĩa với 也许; 或许 hơi trang trọng hơn một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẶC · 8 nét
hoặc, hay (dạng ngắn, văn viết của 或者)
HỨA · 6 nét