维持
wéi chíㄨㄟˊ ㄔˊ
Hán Việt: DUY TRÌ
Phồn thể: 維持
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
duy trì, giữ gìn (tình trạng hiện có)
Ví dụ
警察在现场维持秩序。
jǐng chá zài xiàn chǎng wéi chí zhì xù.
Cảnh sát đang giữ trật tự tại hiện trường.
他的工资只能维持生活。
tā de gōng zī zhǐ néng wéi chí shēng huó.
Lương của anh ấy chỉ đủ duy trì cuộc sống.
这种情况维持不了多久。
zhè zhǒng qíng kuàng wéi chí bù liǎo duō jiǔ.
Tình trạng này không duy trì được bao lâu.
Từ hay nhầm
- 维护 — 维持 là giữ cho tình trạng không thay đổi (维持秩序, 维持生活); 维护 là bảo vệ, giữ gìn khỏi bị tổn hại (维护权利).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUY · 11 nét
TRÌ · 9 nét