Bỏ qua, tới nội dung

意识

yì shíㄧˋ ㄕˊ

Hán Việt: Ý THỨC

Phồn thể: 意識

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

ý thức; nhận thức được, nhận ra (意识到)

Làm động từ thường dùng dạng 意识到 + sự việc.

Ví dụ

  • 我意识到自己错了。

    wǒ yì shí dào zì jǐ cuò le.

    Tôi nhận ra mình đã sai.

  • 大家的环保意识越来越强。

    dà jiā de huán bǎo yì shí yuè lái yuè qiáng.

    Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người ngày càng cao.

  • 病人已经恢复了意识。

    bìng rén yǐ jīng huī fù le yì shí.

    Bệnh nhân đã tỉnh lại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Ý · 13 nét

THỨC · 7 nét