Bỏ qua, tới nội dung

围绕

wéi ràoㄨㄟˊ ㄖㄠˋ

Hán Việt: VI NHIỄU

Phồn thể: 圍繞

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

vây quanh, xoay quanh; xoay quanh (một vấn đề, chủ đề)

Ví dụ

  • 地球围绕太阳转。

    dì qiú wéi rào tài yáng zhuǎn.

    Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

  • 会议围绕安全问题进行了讨论。

    huì yì wéi rào ān quán wèn tí jìn xíng le tǎo lùn.

    Cuộc họp thảo luận xoay quanh vấn đề an toàn.

  • 孩子们围绕着老师唱歌。

    hái zi men wéi rào zhe lǎo shī chàng gē.

    Bọn trẻ vây quanh cô giáo hát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VI · 7 nét

vây, bao quanh, quây quanh; (cũng là họ Vi)

NHIỄU · 9 nét

đi vòng, vòng qua; quay quanh; quấn, cuộn; làm rối