Bỏ qua, tới nội dung

小偷

xiǎo tōuㄒㄧㄠˇ ㄊㄡ

Hán Việt: TIỂU THÂU

Phồn thể: 小偷

HSK 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

kẻ trộm, tên trộm

Ví dụ

  • 昨晚小偷进了我家。

    zuó wǎn xiǎo tōu jìn le wǒ jiā.

    Tối qua trộm vào nhà tôi.

  • 警察抓住了那个小偷。

    jǐng chá zhuā zhù le nà ge xiǎo tōu.

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó.

  • 坐公交车时要小心小偷。

    zuò gōng jiāo chē shí yào xiǎo xīn xiǎo tōu.

    Đi xe buýt phải cẩn thận kẻ trộm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

THÂU · 11 nét