Bỏ qua, tới nội dung

沙漠

shā mòㄕㄚ ㄇㄛˋ

Hán Việt: SA MẠC

Phồn thể: 沙漠

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sa mạc

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 沙漠里很少下雨。

    shā mò lǐ hěn shǎo xià yǔ.

    Ở sa mạc rất ít khi mưa.

  • 我想去沙漠看星星。

    wǒ xiǎng qù shā mò kàn xīng xīng.

    Tôi muốn đến sa mạc ngắm sao.

  • 骆驼可以在沙漠中走很远。

    luò tuó kě yǐ zài shā mò zhōng zǒu hěn yuǎn.

    Lạc đà có thể đi rất xa trong sa mạc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SA · 7 nét

MẠC · 13 nét