皇后
huáng hòuㄏㄨㄤˊ ㄏㄡˋ
Hán Việt: HOÀNG HẬU
Phồn thể: 皇后
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
hoàng hậu
Ví dụ
皇后住在宫里。
huáng hòu zhù zài gōng lǐ.
Hoàng hậu sống trong cung.
这部电视剧讲的是一位皇后的一生。
zhè bù diàn shì jù jiǎng de shì yí wèi huáng hòu de yì shēng.
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đời một vị hoàng hậu.
皇帝和皇后一起出现了。
huáng dì hé huáng hòu yì qǐ chū xiàn le.
Hoàng đế và hoàng hậu cùng xuất hiện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀNG · 9 nét
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)