Bỏ qua, tới nội dung

休闲

xiū xiánㄒㄧㄡ ㄒㄧㄢˊ

Hán Việt: HƯU NHÀN

Phồn thể: 休閒

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

nghỉ ngơi, giải trí, thư giãn; (đồ) thường ngày

Hay gặp: 休闲服 (đồ thường ngày), 休闲时间, 休闲活动.

Ví dụ

  • 周末我喜欢去公园休闲一下。

    zhōu mò wǒ xǐ huan qù gōng yuán xiū xián yí xià.

    Cuối tuần tôi thích ra công viên thư giãn một chút.

  • 他今天穿得很休闲。

    tā jīn tiān chuān dé hěn xiū xián.

    Hôm nay anh ấy ăn mặc rất thoải mái.

  • 这里是一个休闲娱乐中心。

    zhè lǐ shì yí gè xiū xián yú lè zhōng xīn.

    Đây là một trung tâm vui chơi giải trí.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯU · 6 nét

NHÀN · 7 nét

rảnh, rảnh rỗi, nhàn; để không, bỏ không