称呼
chēng huㄔㄥ ㄏㄨ˙
Hán Việt: XƯNG HÔ
Phồn thể: 稱呼
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh từ)
gọi, xưng hô; cách xưng hô
Ví dụ
请问,我该怎么称呼您?
qǐng wèn, wǒ gāi zěn me chēng hu nín?
Xin hỏi, tôi nên xưng hô với ông thế nào ạ?
学生们称呼他“王老师”。
xué shēng men chēng hu tā “wáng lǎo shī”.
Học sinh gọi anh ấy là “thầy Vương”.
中文的亲戚称呼很复杂。
zhōng wén de qīn qi chēng hu hěn fù zá.
Cách xưng hô họ hàng trong tiếng Trung rất phức tạp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XỨNG · 10 nét
vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)
HÔ · 8 nét