服从
fú cóngㄈㄨˊ ㄘㄨㄥˊ
Hán Việt: PHỤC TÙNG
Phồn thể: 服從
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
phục tùng, tuân theo, chấp hành
Ví dụ
士兵要服从命令。
shì bīng yào fú cóng mìng lìng.
Binh sĩ phải phục tùng mệnh lệnh.
少数服从多数。
shǎo shù fú cóng duō shù.
Thiểu số phục tùng đa số.
员工应该服从公司的安排。
yuán gōng yīng gāi fú cóng gōng sī de ān pái.
Nhân viên nên tuân theo sự sắp xếp của công ty.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤC · 8 nét
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
Từ liên quan
- 衣服 yī fu — quần áo; áo
- 服务员 fú wù yuán — nhân viên phục vụ, bồi bàn
- 舒服 shū fu — dễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏe
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 克服 kè fú — khắc phục, vượt qua; chịu đựng tạm
- 说服 shuō fú — thuyết phục
- 佩服 pèi fú — khâm phục; nể phục
- 征服 zhēng fú — to conquer; to subdue; to vanquish