Bỏ qua, tới nội dung

客厅

kè tīngㄎㄜˋ ㄊㄧㄥ

Hán Việt: KHÁCH SẢNH

Phồn thể: 客廳

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

phòng khách

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 我们在客厅看电视。

    wǒ men zài kè tīng kàn diàn shì.

    Chúng tôi xem tivi ở phòng khách.

  • 他家的客厅又大又亮。

    tā jiā de kè tīng yòu dà yòu liàng.

    Phòng khách nhà anh ấy vừa rộng vừa sáng.

  • 请到客厅坐一下。

    qǐng dào kè tīng zuò yí xià.

    Mời vào phòng khách ngồi một lát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁCH · 9 nét

SẢNH · 4 nét