自私
zì sīㄗˋ ㄙ
Hán Việt: TỰ TƯ
Phồn thể: 自私
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
ích kỷ
Ví dụ
他太自私了,只想着自己。
tā tài zì sī liǎo, zhī xiǎng zhe zì jǐ.
Anh ta ích kỷ quá, chỉ nghĩ cho bản thân.
别这么自私,分一点给弟弟。
bié zhè me zì sī, fēn yì diǎn gěi dì di.
Đừng ích kỷ thế, chia cho em một ít.
自私的人很难交到朋友。
zì sī de rén hěn nán jiāo dào péng you.
Người ích kỷ rất khó kết bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
TƯ · 7 nét
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 自己 zì jǐ — tự mình, bản thân; của mình
- 自然 zì rán — thiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
- 来自 lái zì — đến từ
- 自由 zì yóu — tự do
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 自动 zì dòng — tự động; tự giác, tự nguyện