包裹
bāo guǒㄅㄠ ㄍㄨㄛˇ
Hán Việt: BAO KHỎA
Phồn thể: 包裹
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
bưu kiện, gói hàng; bọc, gói
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我去邮局寄个包裹。
wǒ qù yóu jú jì gè bāo guǒ.
Tôi ra bưu điện gửi một bưu kiện.
你的包裹已经到了。
nǐ de bāo guǒ yǐ jīng dào le.
Bưu kiện của bạn đã đến rồi.
她用毛巾把孩子包裹起来。
tā yòng máo jīn bǎ hái zi bāo guǒ qǐ lái.
Cô ấy dùng khăn bọc em bé lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAO · 5 nét
túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
KHỎA · 14 nét
Từ liên quan
- 包 Bāo — túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
- 面包 miàn bāo — bánh mì
- 包括 bāo kuò — bao gồm, gồm có
- 包含 bāo hán — bao gồm, bao hàm, chứa đựng
- 包子 bāo zi — bánh bao
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 包围 bāo wéi — to surround; to encircle; to hem in
- 打包 dǎ bāo — đóng gói; gói mang về (đồ ăn thừa); nén tệp