Bỏ qua, tới nội dung

总理

zǒng lǐㄗㄨㄥˇ ㄌㄧˇ

Hán Việt: TỔNG LÝ

Phồn thể: 總理

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thủ tướng

Lượng từ đi kèm: 个、位、名

Ví dụ

  • 总理昨天访问了这家工厂。

    zǒng lǐ zuó tiān fǎng wèn le zhè jiā gōng chǎng.

    Hôm qua thủ tướng đã đến thăm nhà máy này.

  • 越南总理将参加这次会议。

    yuè nán zǒng lǐ jiāng cān jiā zhè cì huì yì.

    Thủ tướng Việt Nam sẽ tham dự hội nghị này.

  • 新闻里正在报道总理的讲话。

    xīn wén lǐ zhèng zài bào dào zǒng lǐ de jiǎng huà.

    Bản tin đang đưa tin về bài phát biểu của thủ tướng.

Từ hay nhầm

  • 总统 — 总统 là tổng thống; 总理 là thủ tướng (Trung Quốc, Việt Nam…); 首相 là thủ tướng ở Anh, Nhật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

LÝ · 11 nét