土豆
tǔ dòuㄊㄨˇ ㄉㄡˋ
Hán Việt: THỔ ĐẬU
Phồn thể: 土豆
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
khoai tây; (Đài Loan) lạc, đậu phộng
Ở Đài Loan khoai tây gọi là 马铃薯, còn 土豆 lại là lạc.
Lượng từ đi kèm: 个、颗
Ví dụ
我最喜欢吃土豆丝。
wǒ zuì xǐ huan chī tǔ dòu sī.
Tôi thích ăn khoai tây thái sợi nhất.
妈妈买了两斤土豆。
mā ma mǎi le liǎng jīn tǔ dòu.
Mẹ mua một cân khoai tây.
土豆可以做很多种菜。
tǔ dòu kě yǐ zuò hěn duō zhòng cài.
Khoai tây có thể làm được rất nhiều món.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỔ · 3 nét
đất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ
ĐẬU · 7 nét