Bỏ qua, tới nội dung

棉花

mián huaㄇㄧㄢˊ ㄏㄨㄚ˙

Hán Việt: MIÊN HOA

Phồn thể: 棉花

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bông, cây bông, bông vải

Ví dụ

  • 这件衣服是用棉花做的。

    zhè jiàn yī fu shì yòng mián huā zuò de.

    Chiếc áo này làm bằng bông.

  • 这里的农民种棉花。

    zhè lǐ de nóng mín zhǒng mián huā.

    Nông dân ở đây trồng bông.

  • 被子里面是棉花。

    bèi zi lǐ miàn shì mián huā.

    Bên trong chăn là bông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIÊN · 12 nét

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa