Bỏ qua, tới nội dung

睁

zhēngㄓㄥ

Hán Việt: TRANH

Phồn thể: 睜

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

mở (mắt)

Chỉ dùng với mắt; mở cửa, mở sách dùng 开, 打开. Trái nghĩa: 闭.

Ví dụ

  • 他睁开眼睛,天已经亮了。

    tā zhēng kāi yǎn jīng, tiān yǐ jīng liàng le.

    Anh ấy mở mắt ra thì trời đã sáng.

  • 我累得睁不开眼。

    wǒ lèi dé zhēng bù kāi yǎn.

    Tôi mệt đến mức không mở nổi mắt.

  • 睁大眼睛看清楚。

    zhēng dà yǎn jīng kàn qīng chǔ.

    Mở to mắt ra mà nhìn cho rõ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRANH · 11 nét

mở (mắt)