赞成
zàn chéngㄗㄢˋ ㄔㄥˊ
Hán Việt: TÁN THÀNH
Phồn thể: 贊成
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tán thành, đồng ý, ủng hộ
Trái nghĩa: 反对.
Ví dụ
我赞成你的意见。
wǒ zàn chéng nǐ de yì jiàn.
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
赞成的请举手。
zàn chéng de qǐng jǔ shǒu.
Ai đồng ý xin giơ tay.
父母不赞成我一个人去旅行。
fù mǔ bú zàn chéng wǒ yí gè rén qù lǚ xíng.
Bố mẹ không đồng ý cho tôi đi du lịch một mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁN · 16 nét
THÀNH · 6 nét