争论
zhēng lùnㄓㄥ ㄌㄨㄣˋ
Hán Việt: TRANH LUẬN
Phồn thể: 爭論
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tranh luận, cãi nhau; cuộc tranh luận
Lượng từ đi kèm: 次、场
Ví dụ
他们为这个问题争论了很久。
tā men wèi zhè ge wèn tí zhēng lùn le hěn jiǔ.
Họ tranh luận về vấn đề này rất lâu.
别争论了,听听老师怎么说。
bié zhēng lùn le, tīng tīng lǎo shī zěn me shuō.
Đừng cãi nữa, nghe xem thầy nói thế nào.
这个决定引起了很大的争论。
zhè ge jué dìng yǐn qǐ le hěn dà de zhēng lùn.
Quyết định này gây ra tranh cãi lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRANH · 6 nét
tranh, giành; tranh cãi
LUẬN · 6 nét
Từ liên quan
- 竞争 jìng zhēng — cạnh tranh, ganh đua; sự cạnh tranh
- 战争 zhàn zhēng — chiến tranh
- 争取 zhēng qǔ — cố gắng giành; phấn đấu; tranh thủ
- 斗争 dòu zhēng — a struggle; fight; battle
- 争夺 zhēng duó — to fight over; to contest; to vie over
- 争议 zhēng yì — controversy; dispute; to dispute
- 争端 zhēng duān — dispute; controversy; conflict
- 力争 lì zhēng — to work hard for; to do all one can; to contend strongly