坚决
jiān juéㄐㄧㄢ ㄐㄩㄝˊ
Hán Việt: KIÊN QUYẾT
Phồn thể: 堅決
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(phó tính từ, tính từ)
kiên quyết, cương quyết
Ví dụ
我坚决反对这个计划。
wǒ jiān jué fǎn duì zhè ge jì huà.
Tôi kiên quyết phản đối kế hoạch này.
他的态度非常坚决。
tā de tài dù fēi cháng jiān jué.
Thái độ của anh ấy rất cương quyết.
公司坚决不允许上班喝酒。
gōng sī jiān jué bù yǔn xǔ shàng bān hē jiǔ.
Công ty tuyệt đối không cho phép uống rượu trong giờ làm.
Từ hay nhầm
- 坚定 — 坚定 là vững vàng (lập trường, niềm tin: 坚定的信心); 坚决 là dứt khoát khi làm/phản đối việc gì (坚决反对).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIÊN · 7 nét
QUYẾT · 6 nét