Bỏ qua, tới nội dung

影子

yǐng ziㄧㄥˇ ㄗ˙

Hán Việt: ẢNH TỬ

Phồn thể: 影子

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bóng, cái bóng; hình bóng; dấu vết

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 太阳下山时,影子变得很长。

    tài yáng xià shān shí, yǐng zi biàn de hěn cháng.

    Khi mặt trời lặn, cái bóng trở nên rất dài.

  • 孩子在追自己的影子。

    hái zi zài zhuī zì jǐ de yǐng zi.

    Đứa bé đang đuổi theo cái bóng của mình.

  • 等了半天,连他的影子都没看到。

    děng le bàn tiān, lián tā de yǐng zi dōu méi kàn dào.

    Đợi mãi mà đến bóng dáng anh ấy cũng chẳng thấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẢNH · 15 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai