Bỏ qua, tới nội dung

老实

lǎo shiㄌㄠˇ ㄕ˙

Hán Việt: LÃO THỰC

Phồn thể: 老實

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(phó tính từ, tính từ)

thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo

Ví dụ

  • 他是个老实人,从不说谎。

    tā shì gè lǎo shí rén, cóng bù shuō huǎng.

    Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ nói dối.

  • 你老实告诉我,到底发生了什么?

    nǐ lǎo shí gào sù wǒ, dào dǐ fā shēng le shén me?

    Cậu nói thật với tớ đi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

  • 孩子们今天特别老实。

    hái zi men jīn tiān tè bié lǎo shí.

    Hôm nay bọn trẻ ngoan lạ thường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

THỰC · 8 nét