老实
lǎo shiㄌㄠˇ ㄕ˙
Hán Việt: LÃO THỰC
Phồn thể: 老實
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(phó tính từ, tính từ)
thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
Ví dụ
他是个老实人,从不说谎。
tā shì gè lǎo shí rén, cóng bù shuō huǎng.
Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ nói dối.
你老实告诉我,到底发生了什么?
nǐ lǎo shí gào sù wǒ, dào dǐ fā shēng le shén me?
Cậu nói thật với tớ đi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
孩子们今天特别老实。
hái zi men jīn tiān tè bié lǎo shí.
Hôm nay bọn trẻ ngoan lạ thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
THỰC · 8 nét
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak