Bỏ qua, tới nội dung

神话

shén huàㄕㄣˊ ㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: THẦN THOẠI

Phồn thể: 神話

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thần thoại; chuyện hoang đường

Ví dụ

  • 我小时候喜欢听神话故事。

    wǒ xiǎo shí hòu xǐ huan tīng shén huà gù shì.

    Hồi nhỏ tôi thích nghe chuyện thần thoại.

  • 每个国家都有自己的神话。

    měi gè guó jiā dōu yǒu zì jǐ de shén huà.

    Mỗi quốc gia đều có thần thoại riêng.

  • 他创造了一个商业神话。

    tā chuàng zào le yí gè shāng yè shén huà.

    Anh ấy đã tạo nên một huyền thoại kinh doanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẦN · 9 nét

THOẠI · 8 nét