神话
shén huàㄕㄣˊ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: THẦN THOẠI
Phồn thể: 神話
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thần thoại; chuyện hoang đường
Ví dụ
我小时候喜欢听神话故事。
wǒ xiǎo shí hòu xǐ huan tīng shén huà gù shì.
Hồi nhỏ tôi thích nghe chuyện thần thoại.
每个国家都有自己的神话。
měi gè guó jiā dōu yǒu zì jǐ de shén huà.
Mỗi quốc gia đều có thần thoại riêng.
他创造了一个商业神话。
tā chuàng zào le yí gè shāng yè shén huà.
Anh ấy đã tạo nên một huyền thoại kinh doanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẦN · 9 nét
THOẠI · 8 nét
Từ liên quan
- 精神 jīng shén — tinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)
- 精神 jīng shen — tỉnh táo, phấn chấn, khỏe khoắn; có thần, sáng sủa
- 神经 shén jīng — thần kinh; (khẩu ngữ) bị điên, dở hơi
- 神秘 shén mì — thần bí; bí ẩn; bí mật
- 眼神 yǎn shén — expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (dialect)
- 神奇 shén qí — magical; mystical; miraculous
- 神圣 shén shèng — divine; hallow; holy; sacred
- 神情 shén qíng — look; expression