宝贵
bǎo guìㄅㄠˇ ㄍㄨㄟˋ
Hán Việt: BẢO QUÝ
Phồn thể: 寶貴
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
quý báu, quý giá; quý trọng
Ví dụ
谢谢你宝贵的意见。
xiè xiè nǐ bǎo guì de yì jiàn.
Cảm ơn ý kiến quý báu của bạn.
健康是最宝贵的财富。
jiàn kāng shì zuì bǎo guì de cái fù.
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất.
这次实习给了我宝贵的经验。
zhè cì shí xí gěi le wǒ bǎo guì de jīng yàn.
Kỳ thực tập này cho tôi kinh nghiệm quý báu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 8 nét
báu vật; quý; bảo bối; (gọi thân mật) cưng
QUÝ · 9 nét
đắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)