Bỏ qua, tới nội dung

了不起

liǎo bu qǐㄌㄧㄠˇ ㄅㄨ˙ ㄑㄧˇ

Hán Việt: LIỄU BẤT KHỞI

Phồn thể: 了不起

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

giỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm

有什么了不起 mang ý coi thường: “có gì ghê gớm đâu”.

Ví dụ

  • 你一个人做完了,真了不起!

    nǐ yí gè rén zuò wán le, zhēn liǎo bù qǐ!

    Bạn tự làm xong một mình, giỏi thật!

  • 她是一位了不起的母亲。

    tā shì yí wèi liǎo bù qǐ de mǔ qīn.

    Bà ấy là một người mẹ phi thường.

  • 这有什么了不起的?我也会。

    zhè yǒu shén me liǎo bù qǐ de? wǒ yě huì.

    Có gì ghê gớm đâu? Tôi cũng làm được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)