煎
jiānㄐㄧㄢ
Hán Việt: TIỄN
Phồn thể: 煎
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
rán, chiên (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)
Ví dụ
早上我煎了两个鸡蛋。
zǎo shàng wǒ jiān le liǎng gè jī dàn.
Sáng nay tôi rán hai quả trứng.
这条鱼煎得很香。
zhè tiáo yú jiān dé hěn xiāng.
Con cá này rán thơm quá.
奶奶在厨房煎中药。
nǎi nai zài chú fáng jiān zhōng yào.
Bà đang sắc thuốc bắc trong bếp.
Từ hay nhầm
- 炸 — 炸 là chiên ngập dầu; 煎 là rán ít dầu, áp chảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIỄN · 13 nét
rán, chiên (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)