疑问
yí wènㄧˊ ㄨㄣˋ
Hán Việt: NGHI VẤN
Phồn thể: 疑問
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nghi vấn, thắc mắc, điều nghi ngờ
Hay gặp: 毫无疑问 (không nghi ngờ gì); 疑问句 (câu nghi vấn).
Ví dụ
大家还有什么疑问吗?
dà jiā hái yǒu shén me yí wèn ma?
Mọi người còn thắc mắc gì không?
毫无疑问,他是最好的。
háo wú yí wèn, tā shì zuì hǎo de.
Không còn nghi ngờ gì nữa, anh ấy là giỏi nhất.
我对这个计划有些疑问。
wǒ duì zhè ge jì huà yǒu xiē yí wèn.
Tôi có vài thắc mắc về kế hoạch này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHI · 14 nét
VẤN · 6 nét
hỏi; hỏi thăm