Bỏ qua, tới nội dung

天真

tiān zhēnㄊㄧㄢ ㄓㄣ

Hán Việt: THIÊN CHÂN

Phồn thể: 天真

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô

Ví dụ

  • 孩子们的笑容很天真。

    hái zi men de xiào róng hěn tiān zhēn.

    Nụ cười của bọn trẻ thật hồn nhiên.

  • 你太天真了,他不会还钱的。

    nǐ tài tiān zhēn le, tā bú huì hái qián de.

    Cậu ngây thơ quá, anh ta sẽ không trả tiền đâu.

  • 她天真地相信了他的话。

    tā tiān zhēn dì xiāng xìn le tā de huà.

    Cô ấy ngây thơ tin lời anh ta.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)