歪
wāiㄨㄞ
Hán Việt: OAI
Phồn thể: 歪
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩawāi(tính từ, động từ)
lệch, xiêu vẹo, nghiêng; không đứng đắn, xấu (ý, cách)
Trái nghĩa: 正 (thẳng, ngay).
Ví dụ
墙上的画挂歪了。
qiáng shàng de huà guà wāi le.
Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi.
你的帽子戴歪了。
nǐ de mào zi dài wāi le.
Mũ của cậu đội lệch rồi.
别想歪了,我不是那个意思。
bié xiǎng wāi le, wǒ bú shì nà ge yì sī.
Đừng nghĩ lệch đi, tôi không có ý đó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩawǎi(tính từ, động từ)
(Đài Loan) trẹo, bong gân (cổ chân)
Ví dụ
我下楼时把脚歪了。
wǒ xià lóu shí bǎ jiǎo wāi le.
Tôi bị trẹo chân lúc xuống cầu thang.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
OAI · 9 nét
lệch, xiêu vẹo, nghiêng; không đứng đắn, xấu (ý, cách)