Bỏ qua, tới nội dung

业余

yè yúㄧㄝˋ ㄩˊ

Hán Việt: NGHIỆP DƯ

Phồn thể: 業餘

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt)

ngoài giờ làm việc, lúc rảnh; nghiệp dư, không chuyên

Trái nghĩa: 专业 (chuyên nghiệp).

Ví dụ

  • 你业余时间喜欢做什么?

    nǐ yè yú shí jiān xǐ huan zuò shén me?

    Lúc rảnh rỗi bạn thích làm gì?

  • 他是一名业余足球运动员。

    tā shì yì míng yè yú zú qiú yùn dòng yuán.

    Anh ấy là cầu thủ bóng đá nghiệp dư.

  • 她业余在学中文。

    tā yè yú zài xué zhōng wén.

    Cô ấy học tiếng Trung ngoài giờ làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHIỆP · 5 nét

DƯ · 7 nét