戏剧
xì jùㄒㄧˋ ㄐㄩˋ
Hán Việt: HÍ KỊCH
Phồn thể: 戲劇
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
kịch, sân khấu, hí kịch; vở kịch
Ví dụ
她大学学的是戏剧。
tā dà xué xué de shì xì jù.
Ở đại học cô ấy học ngành sân khấu.
我很喜欢看戏剧表演。
wǒ hěn xǐ huan kàn xì jù biǎo yǎn.
Tôi rất thích xem biểu diễn kịch.
京剧是中国传统戏剧。
jīng jù shì zhōng guó chuán tǒng xì jù.
Kinh kịch là loại hình sân khấu truyền thống của Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÍ · 6 nét
kịch, tuồng, hí kịch; vở diễn, phim; trò chơi, đùa
KỊCH · 10 nét