展览
zhǎn lǎnㄓㄢˇ ㄌㄢˇ
Hán Việt: TRIỂN LÃM
Phồn thể: 展覽
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
triển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
Lượng từ đi kèm: 个、次
Ví dụ
周末我们去看画展览吧。
zhōu mò wǒ men qù kàn huà zhǎn lǎn ba.
Cuối tuần mình đi xem triển lãm tranh đi.
这些照片会在博物馆展览。
zhè xiē zhào piàn huì zài bó wù guǎn zhǎn lǎn.
Những bức ảnh này sẽ được trưng bày ở bảo tàng.
汽车展览吸引了很多人。
qì chē zhǎn lǎn xī yǐn le hěn duō rén.
Triển lãm ô tô thu hút rất nhiều người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIỂN · 10 nét
LÃM · 9 nét
Từ liên quan
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 展开 zhǎn kāi — mở ra, giở ra; triển khai, tiến hành
- 展示 zhǎn shì — trưng bày; trình bày; thể hiện; cho thấy
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 展现 zhǎn xiàn — thể hiện, bày ra, hiện ra trước mắt
- 开展 kāi zhǎn — triển khai, phát động, tiến hành (hoạt động); mở (triển lãm)
- 施展 shī zhǎn — to use fully; to put to use
- 展望 zhǎn wàng — outlook; prospect; to look ahead; to look forward to