善于
shàn yúㄕㄢˋ ㄩˊ
Hán Việt: THIỆN Ư
Phồn thể: 善於
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
giỏi về, có tài, khéo (làm gì)
Theo sau thường là động từ: 善于学习, 善于观察.
Ví dụ
她很善于跟人沟通。
tā hěn shàn yú gēn rén gōu tōng.
Cô ấy rất giỏi giao tiếp với người khác.
他不善于表达自己的感情。
tā bú shàn yú biǎo dá zì jǐ de gǎn qíng.
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
好的经理善于发现问题。
hǎo de jīng lǐ shàn yú fā xiàn wèn tí.
Một quản lý giỏi biết phát hiện vấn đề.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIỆN · 12 nét
VU · 3 nét