爱心
ài xīnㄞˋ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: ÁI TÂM
Phồn thể: 愛心
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
lòng nhân ái, tấm lòng yêu thương; (hình) trái tim ♥
Lượng từ đi kèm: 片
Ví dụ
她是一个很有爱心的护士。
tā shì yí gè hěn yǒu ài xīn de hù shì.
Cô ấy là một y tá rất có lòng nhân ái.
大家献出爱心,帮助山区的孩子。
dà jiā xiàn chū ài xīn, bāng zhù shān qū de hái zi.
Mọi người góp tấm lòng giúp đỡ trẻ em vùng núi.
养小动物需要爱心和耐心。
yǎng xiǎo dòng wù xū yào ài xīn hé nài xīn.
Nuôi thú cưng cần có tình yêu thương và sự kiên nhẫn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁI · 10 nét
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
Từ liên quan
- 爱 ài — yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
- 可爱 kě ài — đáng yêu, dễ thương
- 爱好 ài hào — sở thích; yêu thích, ham thích
- 爱情 ài qíng — tình yêu (nam nữ)
- 亲爱 qīn ài — thân yêu, thân mến, yêu dấu
- 恋爱 liàn ài — yêu đương, tình yêu (nam nữ)
- 热爱 rè ài — yêu tha thiết, say mê
- 爱护 ài hù — yêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc