进口
jìn kǒuㄐㄧㄣˋ ㄎㄡˇ
Hán Việt: TIẾN KHẨU
Phồn thể: 進口
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhập khẩu; cửa vào, lối vào
Trái nghĩa: 出口 (xuất khẩu; lối ra).
Ví dụ
越南从中国进口很多机器。
yuè nán cóng zhōng guó jìn kǒu hěn duō jī qì.
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc từ Trung Quốc.
这是进口的牛奶,比较贵。
zhè shì jìn kǒu de niú nǎi, bǐ jiào guì.
Đây là sữa nhập khẩu, hơi đắt.
停车场的进口在左边。
tíng chē chǎng de jìn kǒu zài zuǒ biān.
Lối vào bãi đỗ xe ở bên trái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
KHẨU · 3 nét
miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
Từ liên quan
- 进 jìn — vào; tiến lên
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến