撕
sīㄙ
Hán Việt: TÊ
Phồn thể: 撕
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
xé
Ví dụ
他把信撕成了两半。
tā bǎ xìn sī chéng le liǎng bàn.
Anh ấy xé lá thư làm đôi.
请不要撕墙上的通知。
qǐng bú yào sī qiáng shàng de tōng zhī.
Xin đừng xé thông báo trên tường.
小心,别把书撕坏了。
xiǎo xīn, bié bǎ shū sī huài le.
Cẩn thận, đừng làm rách sách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÊ · 15 nét
xé