客观
kè guānㄎㄜˋ ㄍㄨㄢ
Hán Việt: KHÁCH QUAN
Phồn thể: 客觀
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh từ, phó tính từ)
khách quan
Trái nghĩa: 主观.
Ví dụ
请你客观地评价一下。
qǐng nǐ kè guān dì píng jià yí xià.
Bạn hãy đánh giá một cách khách quan.
这篇报道不太客观。
zhè piān bào dào bú tài kè guān.
Bài báo này không được khách quan lắm.
失败有客观原因,也有主观原因。
shī bài yǒu kè guān yuán yīn, yě yǒu zhǔ guān yuán yīn.
Thất bại có nguyên nhân khách quan, cũng có nguyên nhân chủ quan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁCH · 9 nét
QUAN · 6 nét
Từ liên quan
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 客人 kè rén — khách, khách hàng
- 顾客 gù kè — khách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)
- 请客 qǐng kè — mời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 客厅 kè tīng — phòng khách
- 客户 kè hù — khách hàng
- 好客 hào kè — hospitality; to treat guests well; to enjoy having guests; hospitable; friendly