隔壁
gé bìㄍㄜˊ ㄅㄧˋ
Hán Việt: CÁCH BÍCH
Phồn thể: 隔壁
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
nhà bên cạnh, phòng bên cạnh; hàng xóm sát vách
Ví dụ
我们隔壁住着一位老师。
wǒ men gé bì zhù zhe yí wèi lǎo shī.
Nhà bên cạnh chúng tôi có một thầy giáo ở.
会议室就在隔壁。
huì yì shì jiù zài gé bì.
Phòng họp ở ngay phòng bên cạnh.
隔壁太吵了,我睡不着。
gé bì tài chǎo le, wǒ shuì bù zhe.
Bên cạnh ồn quá, tôi không ngủ được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁCH · 12 nét
cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian/khoảng cách)
BÍCH · 16 nét