倒霉
dǎo méiㄉㄠˇ ㄇㄟˊ
Hán Việt: ĐẢO MÔI
Phồn thể: 倒霉
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
xui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
Ví dụ
今天真倒霉,手机丢了。
jīn tiān zhēn dǎo méi, shǒu jī diū le.
Hôm nay đen thật, mất điện thoại rồi.
他倒霉透了,又迟到了。
tā dǎo méi tòu le, yòu chí dào le.
Anh ấy xui hết chỗ nói, lại đến muộn nữa.
倒霉的事总是一起来。
dǎo méi de shì zǒng shì yì qǐ lái.
Chuyện xui xẻo luôn kéo đến cùng lúc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢO · 10 nét
ngã, đổ, sập; đổi (xe, tàu); phá sản
MÔI · 15 nét
Từ liên quan
- 倒 dǎo — ngã, đổ, sập; đổi (xe, tàu); phá sản
- 倒 dào — rót, đổ (nước, rác); ngược, lộn ngược; lùi; (phó từ) lại, trái lại, thì lại
- 颠倒 diān dǎo — to turn upside down; to reverse; back to front; confused; deranged; crazy
- 倒闭 dǎo bì — to go bankrupt; to close down
- 反倒 fǎn dào — but on the contrary; but expectedly