Bỏ qua, tới nội dung

性质

xìng zhìㄒㄧㄥˋ ㄓˋ

Hán Việt: TÍNH CHẤT

Phồn thể: 性質

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tính chất, bản chất (của sự việc)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这两件事性质不同。

    zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng.

    Hai việc này tính chất khác nhau.

  • 你知道这份工作的性质吗?

    nǐ zhī dào zhè fèn gōng zuò de xìng zhì ma?

    Bạn có biết tính chất của công việc này không?

  • 问题的性质很严重。

    wèn tí de xìng zhì hěn yán zhòng.

    Tính chất của vấn đề rất nghiêm trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÍNH · 8 nét

tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính

CHẤT · 8 nét